Bài 4 : THIS/ THAT

Thảo luận trong 'English' bắt đầu bởi Trần Văn Cường, 3/4/16.

  1. 3/4/16
    Trần Văn Cường

    Trần Văn Cường I love CNTT Thành viên BQT Designed Registered

    Tham gia ngày:
    8/11/15
    Bài viết:
    2,253
    Đã được thích:
    12
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Sinh Viên
    Nơi ở:
    Quảng Ninh thân yêu!
    Web:


    Hôm nay chúng ta học chữ This và That nhé.This: đây, này (trong tầm tay). This is : Đây làThat: đó , kia (xa tầm tay) ). That is: Đó là Ex: This is a house.
    -----That is an apple.
    Các bạn làm BT nhé.

    Chúng ta đã học các loại tính từ, và đã học chữ This/ That với nghĩa "Đây/ Này/ Đó / Kia". Đây là một BT kết hợp hai bài học đó.
    BÀI TẬP
    A. Từ những từ được cho, viết thành câu hoàn chỉnh theo hai mẫu:
    - This/ That + Is + a/an + N.
    - This/ That + N + Is + Adj.
    Ex: This/ a/ house ===> This is a house.
    --- This/ book/ new. ===> This book is new. (câu có tính từ)

    1. This/ a/ car. ===>
    2. This/ car/ old. ===>
    3. That/ an/ armchair. ===>
    4. That/ armchair/ big. ===>
    5. This/ a/ boy. ===>
    6. This/ boy/ tall. ===>
    7. That/ a/ girl. ===>
    8. That/ girl/ short.===>
    B. BÀI TẬP về this/ that /a /an/ danh từ/ tính từ
    Từ những từ được cho, viết thành câu hoàn chỉnh theo ba mẫu:
    - This/ That + Is + a/an + N.
    - This/ That + N + Is + Adj.- This/ That + Is + a/an + Adj + N.
    Ex: This/ a/ house ===> This is a house.
    --- This/ book/ new. ===> This book is new. (câu có tính từ)---That/ new/ book. ===> That is a new book. (câu có tính từ đứng trước danh từ)

    1. This/ a/ man. ===>
    2. This/ man/ old.===>
    3. This/ old/ man.===>
    4. That/ an/ apple. ===>
    5. That/ apple/ big. ===>
    6. That/ big/ apple.===>
     


    Bình Luận Bằng Facebook